Lựa chọn bề mặt PET
PET cảm ứng mềm — Trắng · 18.5 mm
Trắng. 18.5 mm. Cốt ván; cấp ván cụ thể được chọn riêng. Hoàn thiện một mặt; mặt sau đồng màu.
UBIWHOLE-HOUSEUBI / Lựa chọn vật liệu và bề mặt
Khám phá các phương án cho dự án, so sánh những yếu tố cần cân nhắc khi lựa chọn và lưu lại định hướng cho bản tóm tắt dự án.
242 mục
Lựa chọn bề mặt PET
Trắng. 18.5 mm. Cốt ván; cấp ván cụ thể được chọn riêng. Hoàn thiện một mặt; mặt sau đồng màu.
Lựa chọn bề mặt PET
Xám. 18.5 mm. Cốt ván; cấp ván cụ thể được chọn riêng. Hoàn thiện một mặt; mặt sau đồng màu.
Lựa chọn bề mặt PET
Hồng. 18.5 mm. Cốt ván; cấp ván cụ thể được chọn riêng. Hoàn thiện một mặt; mặt sau đồng màu.
Lựa chọn bề mặt PET
Nâu. 18.5 mm. Cốt ván; cấp ván cụ thể được chọn riêng. Hoàn thiện một mặt; mặt sau đồng màu.
Lựa chọn bề mặt PET
Xám tím. 18.5 mm. Cốt ván; cấp ván cụ thể được chọn riêng. Hoàn thiện một mặt; mặt sau đồng màu.
Lựa chọn bề mặt PET
Trắng. 18.8 mm. Cốt MDF phay. Hoàn thiện một mặt; mặt sau trắng.
Lựa chọn bề mặt PET
Nâu. 18.8 mm. Cốt MDF phay. Hoàn thiện một mặt; mặt sau trắng.
Lựa chọn bề mặt PET
Xám. 18.5 mm. Cốt MDF. Hoàn thiện một mặt; mặt sau trắng.
Lựa chọn bề mặt EB
Vân gỗ. 18 mm. Cốt ván; cấp ván cụ thể được chọn riêng. Hoàn thiện một mặt; mặt sau đồng màu. Dán cạnh PVC.
Lựa chọn bề mặt EB
Vân gỗ. 18 mm. Cốt ván; cấp ván cụ thể được chọn riêng. Hoàn thiện một mặt; mặt sau đồng màu. Dán cạnh ABS bằng laser.
Lựa chọn bề mặt EB
Vân dọc. 18 mm. Cốt ván; cấp ván cụ thể được chọn riêng. Hoàn thiện một mặt; mặt sau đồng màu. Dán cạnh PVC.
Lựa chọn bề mặt EB
Vân đá. 18.5 mm. Cốt ván tre. Hoàn thiện một mặt; mặt sau đồng màu. Dán cạnh PVC.
Lựa chọn bề mặt UV
Xám. 18 mm. Cốt ván; cấp ván cụ thể được chọn riêng. Hoàn thiện một mặt; mặt sau đồng màu.
Lựa chọn bề mặt UV
Xám. 18.5 mm. Cốt MDF. Hoàn thiện một mặt; mặt sau đồng màu.
Lựa chọn sơn bột
Trắng. 18 mm. Sơn bột tĩnh điện trên MDF.
Lựa chọn sơn bột
Xám. 18 mm. Sơn bột tĩnh điện trên MDF.
Lựa chọn sơn bột
Hồng. 18 mm. Sơn bột tĩnh điện trên MDF.
Lựa chọn sơn bột
Xanh xám. 18 mm. Sơn bột tĩnh điện trên MDF.
Lựa chọn sơn bột
Nâu. 18 mm. Sơn bột tĩnh điện trên MDF.
Lựa chọn sơn hoàn thiện
Trắng. 18 mm. Cốt MDF. Chọn kết cấu sơn một hoặc hai mặt theo dự án.
Lựa chọn sơn hoàn thiện
Trắng. 18 mm. Cốt MDF. Chọn kết cấu sơn một hoặc hai mặt theo dự án.
Lựa chọn sơn hoàn thiện
Xám. 18 mm. Cốt MDF. Chọn kết cấu sơn một hoặc hai mặt theo dự án.
Lựa chọn mặt bàn thạch anh
Trắng, hạt mịn. 15 mm.
Lựa chọn mặt bàn thạch anh
Xám, hạt mịn. 15 mm.
Lựa chọn mặt bàn thạch anh
Đen, hạt mịn. 15 mm.
Lựa chọn mặt bàn thạch anh
Trắng trơn. 15 mm.
Lựa chọn mặt bàn thạch anh
Họa tiết tông sáng. 15 mm.
Lựa chọn mặt bàn thạch anh
Họa tiết tông tối. 20 mm.
Lựa chọn mặt bàn thạch anh
Vân đá tự nhiên tông sáng. 20 mm.
Lựa chọn mặt bàn thạch anh
Trắng, hạt lớn. 20 mm.
Lựa chọn mặt bàn thạch anh
Tông tối, vân da. 20 mm.
Lựa chọn mặt bàn thạch anh
Nền trắng có vân. 20 mm.
Bề mặt ván trang trí
Trắng lạnh. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Trắng trung tính. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván ép nhiều lớp 18 mm · 2440 × 1220 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Trắng kem ấm. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván ép nhiều lớp 18 mm · 2440 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Hồng xám nhạt. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván ép nhiều lớp 18 mm · 2440 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Hồng be vân mịn. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Kem với vân dệt mịn. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân loang trắng dịu. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 22 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân loang màu kem. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 22 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.
Bề mặt ván trang trí
Xám xanh nhạt. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Xám be ấm. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.
Bề mặt ván trang trí
Nâu xám trung bình. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.
Bề mặt ván trang trí
Xám lạnh đậm. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân sồi giả màu xám. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván ép nhiều lớp 18 mm · 2440 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân óc chó thẳng xám than. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân gỗ tự nhiên tông sáng. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân sồi tông mật ong. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1220 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân sồi màu be ấm. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vàng dịu. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Xanh lơ nhạt. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân óc chó nâu ô liu. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván ép nhiều lớp 18 mm · 2440 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân sồi nâu xám trầm. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân óc chó thẳng màu nâu. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân óc chó nâu nhạt. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván ép nhiều lớp 18 mm · 2440 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân óc chó nâu đậm. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván ép nhiều lớp 18 mm · 2440 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân óc chó nâu đỏ đậm. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân óc chó nâu sô cô la. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván ép nhiều lớp 18 mm · 2440 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân anh đào đỏ. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân óc chó xám đen khói. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân gỗ ô liu đậm. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân gỗ thẳng màu đen. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1830 mm; MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân gỗ tông tím đậm có mắt gỗ. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Đen vân mịn. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 25 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 25 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân chéo nâu xám nhạt. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân xoáy mây xám nhạt. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Họa tiết đá và dệt màu kem. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân đá tự nhiên nâu khói. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Họa tiết cuộn lá trang trí màu nâu. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Họa tiết ô xám trầm. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Họa tiết hình học nâu ấm. Các quy cách ván trong tài liệu: MDF 5 mm · 2440 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Họa tiết ô nhỏ màu nâu. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Trắng bóng. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân nổi mịn màu trắng. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Hiệu ứng da dập vân xám nhạt. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân nổi mịn màu hồng. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Hiệu ứng veneer nâu trung bình. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 22 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Hiệu ứng veneer nâu đỏ. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm; Ván tre 22 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Hiệu ứng veneer đen than. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Trắng ngà trơn. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Hồng xám. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Xanh xô thơm dịu. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân bạch đàn tông tối. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân hoa màu nâu. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân đá trắng có gân xám. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm; MDF 5 mm · 2440 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân loang xám nhạt. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân đá loang xanh nhạt. Các quy cách ván trong tài liệu: MDF 22 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân đá kem vàng. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván gỗ công nghiệp 9 mm · 2745 × 1220 mm; Ván gỗ công nghiệp 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân travertine thẳng nâu nhạt. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân đá xanh đậm có gân trắng. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt ván trang trí
Vân đá đen có gân mảnh. Các quy cách ván trong tài liệu: Ván tre 18 mm · 2745 × 1220 mm.
Bề mặt PVC hút định hình
Trắng lạnh. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Trắng trung tính. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Trắng kem ấm. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Xám be nhạt. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Hồng be vân mịn. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Kem với vân dệt mịn. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Vân chấm mịn màu kem. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Nâu xám trung bình. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Xám xanh nhạt. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Xám lạnh đậm. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Vân sồi giả màu xám. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Vân gỗ tự nhiên tông sáng. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Vân sồi màu be ấm. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Vân óc chó thẳng màu nâu. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Vân óc chó nâu đậm. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Vân óc chó xám đen khói. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Vân óc chó nâu sô cô la. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Vân anh đào đỏ. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Đen vân mịn. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Nâu quế vân mịn. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Xanh ô liu vân mịn. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Trắng ngà. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Hồng đào. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Đỏ gạch vân mịn. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Xanh lam trầm. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Xám ánh tím. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Vân đá trắng có gân xám chéo. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt ván trang trí
Bề mặt thân tủ trắng ấm. Xác nhận cốt, độ dày và khổ ván theo bộ phận dự án đã chọn.
Bề mặt ván trang trí
Vân mảnh màu kem nhạt. Ván gỗ công nghiệp · 18 mm. Xác nhận đồng bộ cấp ván, mặt trước, mặt sau và cạnh. Phân bổ từng độ dày cho bộ phận phù hợp; khổ ván không phải giới hạn kích thước chi tiết hoàn thiện.
Bề mặt ván trang trí
Nâu xám bóng. Ván gỗ công nghiệp · 18 mm. Xác nhận đồng bộ cấp ván, mặt trước, mặt sau và cạnh. Phân bổ từng độ dày cho bộ phận phù hợp; khổ ván không phải giới hạn kích thước chi tiết hoàn thiện.
Bề mặt ván trang trí
Xám be ấm bóng. Ván gỗ công nghiệp · 18 mm. Xác nhận đồng bộ cấp ván, mặt trước, mặt sau và cạnh. Phân bổ từng độ dày cho bộ phận phù hợp; khổ ván không phải giới hạn kích thước chi tiết hoàn thiện.
Bề mặt ván trang trí
Vân đá ghép mảnh tông sáng. Xác nhận cốt, độ dày và khổ ván theo bộ phận dự án đã chọn.
Bề mặt PVC hút định hình
Xám ấm rất nhạt. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Nâu ca cao trung bình. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Bề mặt PVC hút định hình
Xanh xám trầm. MDF 18 mm, hút định hình PVC một hoặc hai mặt.
Lựa chọn ngoại quan kính
Kính trong. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.
Lựa chọn ngoại quan kính
Kính vân dọc mảnh như mưa. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.
Lựa chọn ngoại quan kính
Kính màu xám. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.
Lựa chọn ngoại quan kính
Kính phủ tông tối. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.
Lựa chọn ngoại quan kính
Kính màu nâu xám. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.
Lựa chọn ngoại quan kính
Kính gân. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.
Lựa chọn ngoại quan kính
Kính họa tiết hình thoi. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.
Lựa chọn ngoại quan kính
Kính gân nhỏ. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.
Lựa chọn ngoại quan kính
Kính vân lưới dệt. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.
Lựa chọn ngoại quan kính
Kính vân nước. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.
Bề mặt khung nhôm
Tông vàng kim xước. Lựa chọn bề mặt khung nhôm cánh tủ, kết hợp tấm kính riêng.
Bề mặt khung nhôm
Đen mờ. Lựa chọn bề mặt khung nhôm cánh tủ, kết hợp tấm kính riêng.
Bề mặt khung nhôm
Tông đồng thau xước. Lựa chọn bề mặt khung nhôm cánh tủ, kết hợp tấm kính riêng.
Bề mặt khung nhôm
Tông vàng kim trơn. Lựa chọn bề mặt khung nhôm cánh tủ, kết hợp tấm kính riêng.
Bề mặt khung nhôm
Tông xám than chì. Lựa chọn bề mặt khung nhôm cánh tủ, kết hợp tấm kính riêng.
Bề mặt khung nhôm
Tông vàng champagne nhạt. Lựa chọn bề mặt khung nhôm cánh tủ, kết hợp tấm kính riêng.
Bề mặt khung nhôm
Tông ngà ấm. Lựa chọn bề mặt khung nhôm cánh tủ, kết hợp tấm kính riêng.
Tấm thép không gỉ sơn hoàn thiện
Trắng ấm. Tấm dày tổng 20 mm: thép không gỉ 304, lõi tổ ong nhôm và sơn một mặt.
Tấm thép không gỉ sơn hoàn thiện
Xám ấm nhạt. Tấm dày tổng 20 mm: thép không gỉ 304, lõi tổ ong nhôm và sơn một mặt.
Tấm thép không gỉ sơn hoàn thiện
Xanh lá nhạt. Tấm dày tổng 20 mm: thép không gỉ 304, lõi tổ ong nhôm và sơn một mặt.
Tấm thép không gỉ sơn hoàn thiện
Xám bạc. Tấm dày tổng 20 mm: thép không gỉ 304, lõi tổ ong nhôm và sơn một mặt.
Tấm thép không gỉ sơn hoàn thiện
Xám đậm. Tấm dày tổng 20 mm: thép không gỉ 304, lõi tổ ong nhôm và sơn một mặt.
Tấm thép không gỉ mặt kính
Mặt kính xám than. Tấm dày tổng 20 mm: thép không gỉ 304, lõi tổ ong nhôm, mặt kính in lụa và viền nhôm.
Tấm thép không gỉ mặt kính
Mặt kính trắng lạnh. Tấm dày tổng 20 mm: thép không gỉ 304, lõi tổ ong nhôm, mặt kính in lụa và viền nhôm.
Tấm thép không gỉ mặt kính
Mặt kính trắng ngà. Tấm dày tổng 20 mm: thép không gỉ 304, lõi tổ ong nhôm, mặt kính in lụa và viền nhôm.
Bề mặt bàn thép không gỉ
Bề mặt thép không gỉ vân hạt mịn. Mặt bàn composite thép không gỉ. Tài liệu nêu sâu 100–1000 mm, dài 100–3800 mm, khuyến nghị không vượt 2800 mm; gờ sau cao 50 mm.
Lựa chọn ngoại quan kính
Kính mờ. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.
Lựa chọn ngoại quan kính
Kính gân rộng. Kính chèn theo ngoại quan trong, màu, phủ hoặc hoa văn đã chọn. Xác nhận độ dày, gia công và khung tương thích trước đặt hàng.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Trắng lạnh. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Trắng trung tính. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Trắng kem ấm. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Xám be nhạt. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 73 × 80 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Hồng be dịu. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Trắng kem. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Màu kem với vân mịn. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Nâu xám trung bình. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Xám xanh dịu. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Xám lạnh đậm. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Vân sồi giả màu xám. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Vân gỗ tự nhiên tông sáng. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Vân sồi màu be ấm. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Vân óc chó thẳng màu nâu. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Vân óc chó nâu đậm. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Vân óc chó xám đen khói. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Vân óc chó nâu sô cô la. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Vân anh đào đỏ. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Đen vân mịn. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Nâu quế vân mịn. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Xanh ô liu vân mịn. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Hồng xám nhạt. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Nẹp MDF bọc màng đồng màu theo tài liệu: 2745 × 36 × 36 / 2745 × 36 × 18 mm. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.
Bề mặt tấm UV mềm mịn
Trắng lạnh · Vân dệt mịn. 18 mm. Ván gỗ công nghiệp Một mặt hoàn thiện, mặt sau đồng màu.
Bề mặt tấm UV mềm mịn
Trắng ngà · Vân đan chéo. 18 mm. Ván gỗ công nghiệp Một mặt hoàn thiện, mặt sau đồng màu.
Bề mặt tấm UV mềm mịn
Trắng hồng · Vân khoáng mịn. 18 / 22 mm. Ván tre Một mặt hoàn thiện, mặt sau đồng màu.
Bề mặt tấm UV mềm mịn
Be nhạt · Vân khoáng mịn. 18 / 22 mm. Ván tre Một mặt hoàn thiện, mặt sau đồng màu.
Bề mặt tấm UV mềm mịn
Xám be sáng · Vân đan chéo. 18 mm. Ván gỗ công nghiệp Một mặt hoàn thiện, mặt sau đồng màu.
Bề mặt tấm UV mềm mịn
Nâu xám · Vân khoáng mịn. 18 mm. Ván gỗ công nghiệp Một mặt hoàn thiện, mặt sau đồng màu.
Bề mặt tấm UV bóng cao
Trắng. 18.5 mm. MDF Một mặt hoàn thiện, mặt sau đồng màu.
Bề mặt tấm PET có vân
Hồng be · Vân đan chéo. 18.5 mm. Ván gỗ công nghiệp PET một mặt; mặt sau trắng.
Bề mặt sơn mờ
Đen than · Ánh hạt bạc. 18 / 22 mm. MDF Sơn một mặt với lưng trắng hoặc sơn hai mặt là các lựa chọn kết cấu riêng.
Bề mặt MDF sơn bột
Trắng ngà. Sơn bột tĩnh điện trên MDF; độ dày tấm phẳng được ghi nhận: 18, 22 và 25 mm.
Bề mặt MDF sơn bột
Xám be sáng. Sơn bột tĩnh điện trên MDF; độ dày tấm phẳng được ghi nhận: 18, 22 và 25 mm.
Bề mặt MDF sơn bột
Xám hồng. Sơn bột tĩnh điện trên MDF; độ dày tấm phẳng được ghi nhận: 18, 22 và 25 mm.
Bề mặt MDF sơn bột
Xám than chì. Sơn bột tĩnh điện trên MDF; độ dày tấm phẳng được ghi nhận: 18, 22 và 25 mm.
Bề mặt tấm UV bóng cao
Xám hồng · Vân mảnh. 18.5 mm. MDF Một mặt hoàn thiện, mặt sau đồng màu.
Bề mặt tấm UV bóng cao
Be cát · Vân khoáng mịn. 18.5 mm. MDF Một mặt hoàn thiện, mặt sau đồng màu.
Bề mặt tấm UV bóng cao
Trắng ấm · Vân mảnh. 18.5 mm. MDF Một mặt hoàn thiện, mặt sau đồng màu.
Bề mặt tấm UV bóng cao
Trắng lạnh · Vân dệt mịn. 18 mm. Ván gỗ công nghiệp Một mặt hoàn thiện, mặt sau đồng màu.
Bề mặt tấm UV bóng cao
Xám đậm. 18 mm. Ván gỗ công nghiệp Một mặt hoàn thiện, mặt sau đồng màu.
Bề mặt sơn bóng
Xám lạnh. 18 / 22 mm. MDF Sơn một mặt với lưng trắng hoặc sơn hai mặt là các lựa chọn kết cấu riêng.
Bề mặt sơn bóng
Trắng hồng. 18 / 22 mm. MDF Sơn một mặt với lưng trắng hoặc sơn hai mặt là các lựa chọn kết cấu riêng.
Bề mặt sơn bóng
Kem nhạt. 18 mm. MDF Sơn một mặt với lưng trắng hoặc sơn hai mặt là các lựa chọn kết cấu riêng.
Bề mặt sơn bóng
Be cát. 18 mm. MDF Sơn một mặt với lưng trắng hoặc sơn hai mặt là các lựa chọn kết cấu riêng.
Bề mặt sơn mờ
Xám đậm. 18 / 22 mm. MDF Sơn một mặt với lưng trắng hoặc sơn hai mặt là các lựa chọn kết cấu riêng.
Lựa chọn mặt bàn đá thạch anh 20 mm
Trắng ngà · Hạt mịn. Mặt đá thạch anh 20 mm cho bếp; chọn cấu tạo cạnh, mối nối và lỗ cắt theo tấm đã xác nhận.
Lựa chọn mặt bàn đá thạch anh 20 mm
Kem nhạt · Hạt mịn. Mặt đá thạch anh 20 mm cho bếp; chọn cấu tạo cạnh, mối nối và lỗ cắt theo tấm đã xác nhận.
Lựa chọn mặt bàn đá thạch anh 20 mm
Xám đậm · Hạt mịn. Mặt đá thạch anh 20 mm cho bếp; chọn cấu tạo cạnh, mối nối và lỗ cắt theo tấm đã xác nhận.
Lựa chọn mặt bàn đá thạch anh 20 mm
Trắng xám · Hạt tối tương phản. Mặt đá thạch anh 20 mm cho bếp; chọn cấu tạo cạnh, mối nối và lỗ cắt theo tấm đã xác nhận.
Lựa chọn mặt bàn đá thạch anh 20 mm
Trắng ngà · Vân loang dịu. Mặt đá thạch anh 20 mm cho bếp; chọn cấu tạo cạnh, mối nối và lỗ cắt theo tấm đã xác nhận.
Lựa chọn mặt bàn đá thạch anh 20 mm
Xám xanh. Mặt đá thạch anh 20 mm cho bếp; chọn cấu tạo cạnh, mối nối và lỗ cắt theo tấm đã xác nhận.
Lựa chọn mặt bàn đá thạch anh 20 mm
Trắng xám. Mặt đá thạch anh 20 mm cho bếp; chọn cấu tạo cạnh, mối nối và lỗ cắt theo tấm đã xác nhận.
Lựa chọn mặt bàn đá thạch anh 20 mm
Kem nhạt · Bề mặt vân da. Mặt đá thạch anh 20 mm cho bếp; chọn cấu tạo cạnh, mối nối và lỗ cắt theo tấm đã xác nhận.
Lựa chọn mặt bàn đá thạch anh 20 mm
Xám lạnh · Mạng vân trắng. Mặt đá thạch anh 20 mm cho bếp; chọn cấu tạo cạnh, mối nối và lỗ cắt theo tấm đã xác nhận.
Lựa chọn mặt bàn đá thạch anh 20 mm
Trắng · Vân xám. Mặt đá thạch anh 20 mm cho bếp; chọn cấu tạo cạnh, mối nối và lỗ cắt theo tấm đã xác nhận.
Lựa chọn mặt bàn đá thạch anh 20 mm
Xám ấm · Vân loang dịu. Mặt đá thạch anh 20 mm cho bếp; chọn cấu tạo cạnh, mối nối và lỗ cắt theo tấm đã xác nhận.
Lựa chọn mặt bàn đá thạch anh 20 mm
Xám nhạt · Vân khoáng mịn. Mặt đá thạch anh 20 mm cho bếp; chọn cấu tạo cạnh, mối nối và lỗ cắt theo tấm đã xác nhận.
Lựa chọn mặt bàn đá thạch anh 20 mm
Xám đậm · Vân khoáng mịn. Mặt đá thạch anh 20 mm cho bếp; chọn cấu tạo cạnh, mối nối và lỗ cắt theo tấm đã xác nhận.
Lựa chọn mặt bàn đá thạch anh 20 mm
Trắng ấm · Vân khoáng mịn. Mặt đá thạch anh 20 mm cho bếp; chọn cấu tạo cạnh, mối nối và lỗ cắt theo tấm đã xác nhận.
Lựa chọn mặt bàn đá thạch anh 20 mm
Trắng · Vân xám rõ. Mặt đá thạch anh 20 mm cho bếp; chọn cấu tạo cạnh, mối nối và lỗ cắt theo tấm đã xác nhận.
Lựa chọn mặt bàn đá thạch anh 20 mm
Trắng ấm · Vân mảnh. Mặt đá thạch anh 20 mm cho bếp; chọn cấu tạo cạnh, mối nối và lỗ cắt theo tấm đã xác nhận.
Ngoại quan mặt bàn đá nung kết
Đen · Vân loang dịu. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.
Ngoại quan mặt bàn đá nung kết
Xám ấm · Vân khoáng mịn. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.
Ngoại quan mặt bàn đá nung kết
Xám trung bình · Vân đá tuyến tính. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.
Ngoại quan mặt bàn đá nung kết
Đen than · Vân mảnh. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.
Ngoại quan mặt bàn đá nung kết
Trắng · Vân vàng và xám. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.
Ngoại quan mặt bàn đá nung kết
Đen · Hạt mịn. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.
Ngoại quan mặt bàn đá nung kết
Đen đậm · Vân đá dạng xước. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.
Ngoại quan mặt bàn đá nung kết
Xám đậm · Vân đá dạng xước. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.
Ngoại quan mặt bàn đá nung kết
Trắng · Vân xám rõ. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.
Ngoại quan mặt bàn đá nung kết
Xám trung bình · Mạng vân trắng. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.
Ngoại quan mặt bàn đá nung kết
Trắng · Vân chéo vàng xám mềm mại. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.
Ngoại quan mặt bàn đá nung kết
Xám nhạt. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.
Ngoại quan mặt bàn đá nung kết
Xám đậm · Vân mảnh. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.
Ngoại quan mặt bàn đá nung kết
Trắng · Vân xám. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.
Ngoại quan mặt bàn đá nung kết
Xám trung bình · Vân loang dịu. Mặt bàn đá nung kết; phạm vi gia công tiêu chuẩn ghi nhận: sâu 100–1200 mm, dài từng tấm 100–2400 mm; xác nhận độ dày và chiều dài đặc biệt theo dự án.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Xám xanh nhạt. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Xám ô liu. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết.
Màng PVC phối hợp đồ gỗ
Vân óc chó nâu ô liu. PVC là bề mặt trang trí, không phải lõi cửa; chọn kết cấu đỡ và phương pháp dán theo từng chi tiết. Tấm ốp tường hèm đồng màu: dày 18 mm, rộng 300 hoặc 600 mm, cao 80–2700 mm.
Bề mặt cửa nhôm nội thất
Trắng xám. Lựa chọn bề mặt cửa hợp kim nhôm; trang màu không nêu thành nhôm, quy trình phủ hoặc kích thước hệ cửa; xác nhận theo hệ được chọn.
Bề mặt cửa nhôm nội thất
Đen than. Lựa chọn bề mặt cửa hợp kim nhôm; trang màu không nêu thành nhôm, quy trình phủ hoặc kích thước hệ cửa; xác nhận theo hệ được chọn.
Bề mặt cửa nhôm nội thất
Đen đậm. Lựa chọn bề mặt cửa hợp kim nhôm; trang màu không nêu thành nhôm, quy trình phủ hoặc kích thước hệ cửa; xác nhận theo hệ được chọn.
Bề mặt cửa nhôm nội thất
Trắng lạnh. Lựa chọn bề mặt cửa hợp kim nhôm; trang màu không nêu thành nhôm, quy trình phủ hoặc kích thước hệ cửa; xác nhận theo hệ được chọn.
Bề mặt cửa nhôm nội thất
Xám đậm. Lựa chọn bề mặt cửa hợp kim nhôm; trang màu không nêu thành nhôm, quy trình phủ hoặc kích thước hệ cửa; xác nhận theo hệ được chọn.
Bề mặt cửa nhôm nội thất
Xám ấm. Lựa chọn bề mặt cửa hợp kim nhôm; trang màu không nêu thành nhôm, quy trình phủ hoặc kích thước hệ cửa; xác nhận theo hệ được chọn.
Bề mặt cửa nhôm nội thất
Đen · Ánh óng sắc. Lựa chọn bề mặt cửa hợp kim nhôm; trang màu không nêu thành nhôm, quy trình phủ hoặc kích thước hệ cửa; xác nhận theo hệ được chọn.
Bề mặt cửa nhôm nội thất
Trắng hồng. Lựa chọn bề mặt cửa hợp kim nhôm; trang màu không nêu thành nhôm, quy trình phủ hoặc kích thước hệ cửa; xác nhận theo hệ được chọn.
Bề mặt cửa nhôm nội thất
Xám trung bình. Lựa chọn bề mặt cửa hợp kim nhôm; trang màu không nêu thành nhôm, quy trình phủ hoặc kích thước hệ cửa; xác nhận theo hệ được chọn.
Không có mục phù hợp. Hãy thử từ khóa khác hoặc chọn Tất cả.
BẮT ĐẦU TỪ DỰ ÁN CỦA BẠN
Hãy chia sẻ hình phối cảnh, bản vẽ CAD, BOQ, mẫu vật liệu hoặc hình ảnh tham khảo. Chúng ta có thể bắt đầu từ thông tin bạn đang có.
Bắt đầu dự án của bạn